TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嘴炮

zuǐpào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỦY PHÁO

嘴炮 nghĩa là nói mồm, nói năng bừa bãi.

Nghĩa của 嘴炮

zuǐpào

CHỦY PHÁODanh từ, Tên riêng
  1. tiếng lóng Internet Nói mồm
  2. Nói năng bừa bãi
  3. Người hay làm vậy

Câu hỏi thường gặp

嘴炮 nghĩa là gì?

嘴炮 (zuǐpào) nghĩa là nói mồm, nói năng bừa bãi.

嘴炮 đọc thế nào?

嘴炮 đọc là zuǐpào (pinyin).

Âm Hán Việt của 嘴炮 là gì?

Âm Hán Việt của 嘴炮 là "chủy pháo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.