TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嘴软

zuǐruǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嘴軟

Âm Hán Việt CHỦY NHUYỄN

嘴软 nghĩa là nói nhẹ nhàng.

Nghĩa của 嘴软

zuǐruǎn

CHỦY NHUYỄNTính từphồn thể 嘴軟
  1. Nói nhẹ nhàng
  2. Sợ không dám lên tiếng

Câu hỏi thường gặp

嘴软 nghĩa là gì?

嘴软 (zuǐruǎn) nghĩa là nói nhẹ nhàng.

嘴软 đọc thế nào?

嘴软 đọc là zuǐruǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 嘴软 là gì?

Âm Hán Việt của 嘴软 là "chủy nhuyễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.