TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嘴里

zuǐlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嘴裡

Âm Hán Việt CHỦY LÝ

嘴里 nghĩa là miệng, trong miệng.

Nghĩa của 嘴里

zuǐlǐ

CHỦY LÝphồn thể 嘴裡
  1. Miệng
  2. Trong miệng
  3. Trên môi
  4. Lời nói
  5. Từ ngữ

Câu hỏi thường gặp

嘴里 nghĩa là gì?

嘴里 (zuǐlǐ) nghĩa là miệng, trong miệng.

嘴里 đọc thế nào?

嘴里 đọc là zuǐlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 嘴里 là gì?

Âm Hán Việt của 嘴里 là "chủy lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.