TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嘶

sī giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: tê, tư

嘶 nghĩa là rít, hí.

Nghĩa của 嘶

sī

  1. Rít
  2. Hí
  3. Xì! (âm thanh hít không khí qua kẽ răng, biểu thị do dự hoặc suy nghĩ)

Từ ghép có 嘶

Thành ngữ có 嘶

  • 声嘶力竭 — La hét đến khản cả giọng
  • 人喊马嘶 — Người hô ngựa hí
  • 老马嘶风 — Ngựa già ngửi gió (thành ngữ); bóng gió người lớn tuổi nhưng có hoài bão lớn
  • 老骥嘶风 — Ngựa già thở gió (thành ngữ); nghĩa bóng: người cao tuổi với hoài bão lớn

Câu hỏi thường gặp

嘶 nghĩa là gì?

嘶 (sī) nghĩa là rít, hí.

嘶 đọc thế nào?

嘶 đọc là sī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.