TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嘶鸣

sīmíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嘶鳴

嘶鸣 nghĩa là ngựa hí, kêu hí.

Nghĩa của 嘶鸣

sīmíng

phồn thể 嘶鳴
  1. Ngựa hí
  2. Kêu hí

Câu hỏi thường gặp

嘶鸣 nghĩa là gì?

嘶鸣 (sīmíng) nghĩa là ngựa hí, kêu hí.

嘶鸣 đọc thế nào?

嘶鸣 đọc là sīmíng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.