TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嘶哑

sīyǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嘶啞

嘶哑 nghĩa là giọng khàn, khàn khàn.

Nghĩa của 嘶哑

sīyǎ

Tính từphồn thể 嘶啞
  1. tượng thanh Giọng khàn
  2. Khàn khàn
  3. Khàn
  4. Giọng khàn khàn, khản giọng (do hét hay khóc)
    • 我就听到一个小孩子奶声奶气的声音在叫:“下来!下来!”声音已经有点嘶哑了tôi nghe thấy tiếng một đứa trẻ gọi sữa: "xuống đây! xuống đây!", giọng đã có vẻ khản đi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 嘶哑

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

嘶哑 nghĩa là gì?

嘶哑 (sīyǎ) nghĩa là giọng khàn, khàn khàn.

嘶哑 đọc thế nào?

嘶哑 đọc là sīyǎ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.