TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

器皿

qìmǐn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÍ MÃNH
Lượng từ đi kèm: 件 (jiàn)

器皿 nghĩa là đồ dùng gia đình.

Nghĩa của 器皿

qìmǐn

KHÍ MÃNHDanh từ
  1. Đồ dùng gia đình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 器皿

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

器皿 nghĩa là gì?

器皿 (qìmǐn) nghĩa là đồ dùng gia đình.

器皿 đọc thế nào?

器皿 đọc là qìmǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 器皿 là gì?

Âm Hán Việt của 器皿 là "khí mãnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.