TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

工具

HSK 4HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
gōngjù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG CỤ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “công cụ” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Lượng từ đi kèm: 件 (jiàn), 个 (gè)

工具 nghĩa là công cụ, dụng cụ.

Nghĩa của 工具

gōngjù

CÔNG CỤDanh từ
  1. Công cụ
  2. Dụng cụ
  3. Đồ dùng
  4. Phương tiện (để đạt mục tiêu v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 工具

Đồng nghĩa

Từ ghép có 工具

Câu hỏi thường gặp

工具 nghĩa là gì?

工具 (gōngjù) nghĩa là công cụ, dụng cụ.

工具 đọc thế nào?

工具 đọc là gōngjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 工具 là gì?

Âm Hán Việt của 工具 là "công cụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.