TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

噬

shì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỆ
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: phệ

噬 nghĩa là ngấu nghiến, cắn.

Nghĩa của 噬

shì

PHỆ
  1. Ngấu nghiến
  2. Cắn

Từ ghép có 噬

Thành ngữ có 噬

  • 噬脐莫及 — Không thể cắn rốn của chính mình

Câu hỏi thường gặp

噬 nghĩa là gì?

噬 (shì) nghĩa là ngấu nghiến, cắn.

噬 đọc thế nào?

噬 đọc là shì (pinyin).

Âm Hán Việt của 噬 là gì?

Âm Hán Việt của 噬 là "phệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.