TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

噬脐莫及

shìqímòjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 噬臍莫及

Âm Hán Việt PHỆ TỀ MẠC CẬP

噬脐莫及 nghĩa là Không thể cắn rốn của chính mình.

Nghĩa của 噬脐莫及

shìqímòjí

PHỆ TỀ MẠC CẬPphồn thể 噬臍莫及
  1. nghĩa đen, thành ngữ Không thể cắn rốn của chính mình
  2. nghĩa bóng Quá muộn để hối tiếc

Câu hỏi thường gặp

噬脐莫及 nghĩa là gì?

噬脐莫及 (shìqímòjí) nghĩa là Không thể cắn rốn của chính mình.

噬脐莫及 đọc thế nào?

噬脐莫及 đọc là shìqímòjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 噬脐莫及 là gì?

Âm Hán Việt của 噬脐莫及 là "phệ tề mạc cập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.