TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

噶拉

gálā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁT LẠP

噶拉 nghĩa là từ tượng thanh.

Nghĩa của 噶拉

gálā

CÁT LẠP
  1. Từ tượng thanh
  2. Giống như 噶喇 (gálǎ)

Câu hỏi thường gặp

噶拉 nghĩa là gì?

噶拉 (gálā) nghĩa là từ tượng thanh.

噶拉 đọc thế nào?

噶拉 đọc là gálā (pinyin).

Âm Hán Việt của 噶拉 là gì?

Âm Hán Việt của 噶拉 là "cát lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.