TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

噶玛兰

Gámǎlán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 噶瑪蘭

Âm Hán Việt CÁT MÃ LAN

噶玛兰 nghĩa là Kavalan, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan.

Nghĩa của 噶玛兰

Gámǎlán

CÁT MÃ LANTên riêngphồn thể 噶瑪蘭tên riêng
  1. Kavalan, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
  2. Tên cũ của huyện Nghi Lan 宜兰 (Yílán), Đài Loan
  3. Kavalan, một thương hiệu rượu whisky single malt từ Đài Loan

Câu hỏi thường gặp

噶玛兰 nghĩa là gì?

噶玛兰 (gámǎlán) nghĩa là Kavalan, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan.

噶玛兰 đọc thế nào?

噶玛兰 đọc là Gámǎlán (pinyin).

Âm Hán Việt của 噶玛兰 là gì?

Âm Hán Việt của 噶玛兰 là "cát mã lan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.