TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嚅

rú giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhu

嚅 nghĩa là lí nhí.

Nghĩa của 嚅

rú

  1. Lí nhí

Từ ghép có 嚅

Thành ngữ có 嚅

  • 趑趄嗫嚅 — Bước đi loạng choạng, nói lắp bắp (thành ngữ); do dự

Câu hỏi thường gặp

嚅 nghĩa là gì?

嚅 (rú) nghĩa là lí nhí.

嚅 đọc thế nào?

嚅 đọc là rú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.