TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嚗

bó giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 18 Mọi âm Hán Việt của chữ: bác, bạc

嚗 nghĩa là Âm thanh vật gì đó nứt hoặc vỡ ra.

Nghĩa của 嚗

bó

  1. tượng thanh Âm thanh vật gì đó nứt hoặc vỡ ra
  2. Âm thanh vật rơi xuống đất
  3. Tiếng kêu giận dữ
  4. Tiếng địa phương Đài Loan bō

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 嚗

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

嚗 nghĩa là gì?

嚗 (bó) nghĩa là Âm thanh vật gì đó nứt hoặc vỡ ra.

嚗 đọc thế nào?

嚗 đọc là bó (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.