囊中取物 (nángzhōngqǔwù) nghĩa là Dễ như lấy đồ trong túi.
囊中取物 đọc thế nào?
囊中取物 đọc là nángzhōngqǔwù (pinyin).
Âm Hán Việt của 囊中取物 là gì?
Âm Hán Việt của 囊中取物 là "nang trung thủ vật".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.