TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

囊中取物

nángzhōngqǔwù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NANG TRUNG THỦ VẬT

囊中取物 nghĩa là Dễ như lấy đồ trong túi.

Nghĩa của 囊中取物

nángzhōngqǔwù

NANG TRUNG THỦ VẬT
  1. thành ngữ Dễ như lấy đồ trong túi
  2. Đã nằm trong túi
  3. tốt như Đã thuộc sở hữu của mình

Câu hỏi thường gặp

囊中取物 nghĩa là gì?

囊中取物 (nángzhōngqǔwù) nghĩa là Dễ như lấy đồ trong túi.

囊中取物 đọc thế nào?

囊中取物 đọc là nángzhōngqǔwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 囊中取物 là gì?

Âm Hán Việt của 囊中取物 là "nang trung thủ vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.