TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

囊中羞涩

nángzhōngxiūsè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 囊中羞澀

Âm Hán Việt NANG TRUNG TU SÁP

囊中羞涩 nghĩa là Túng thiếu tiền bạc một cách xấu hổ.

Nghĩa của 囊中羞涩

nángzhōngxiūsè

NANG TRUNG TU SÁPCụm từphồn thể 囊中羞澀
  1. Túng thiếu tiền bạc một cách xấu hổ

Câu hỏi thường gặp

囊中羞涩 nghĩa là gì?

囊中羞涩 (nángzhōngxiūsè) nghĩa là Túng thiếu tiền bạc một cách xấu hổ.

囊中羞涩 đọc thế nào?

囊中羞涩 đọc là nángzhōngxiūsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 囊中羞涩 là gì?

Âm Hán Việt của 囊中羞涩 là "nang trung tu sáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.