四大名著
四大名著 nghĩa là Bốn tiểu thuyết kinh điển của văn học Trung Quốc, gồm: Hồng Lâu Mộng 红楼梦 (Hónglóu Mèng), Tam quốc diễn nghĩa 三国演义 (Sānguó Yǎnyì), Thủy hử 水浒传 (Shuǐhǔ Zhuàn), Tây du ký 西游记 (Xīyóu Jì).
Nghĩa của 四大名著
sìdàmíngzhù
TỨ ĐẠI DANH TRỨTên riêng- Bốn tiểu thuyết kinh điển của văn học Trung Quốc, gồm: Hồng Lâu Mộng 红楼梦 (Hónglóu Mèng), Tam quốc diễn nghĩa 三国演义 (Sānguó Yǎnyì), Thủy hử 水浒传 (Shuǐhǔ Zhuàn), Tây du ký 西游记 (Xīyóu Jì)
Câu hỏi thường gặp
四大名著 nghĩa là gì?
四大名著 (sìdàmíngzhù) nghĩa là Bốn tiểu thuyết kinh điển của văn học Trung Quốc, gồm: Hồng Lâu Mộng 红楼梦 (Hónglóu Mèng), Tam quốc diễn nghĩa 三国演义 (Sānguó Yǎnyì), Thủy hử 水浒传 (Shuǐhǔ Zhuàn), Tây du ký 西游记 (Xīyóu Jì).
四大名著 đọc thế nào?
四大名著 đọc là sìdàmíngzhù (pinyin).
Âm Hán Việt của 四大名著 là gì?
Âm Hán Việt của 四大名著 là "tứ đại danh trứ".