TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四大名著

sìdàmíngzhù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỨ ĐẠI DANH TRỨ

四大名著 nghĩa là Bốn tiểu thuyết kinh điển của văn học Trung Quốc, gồm: Hồng Lâu Mộng 红楼梦 (Hónglóu Mèng), Tam quốc diễn nghĩa 三国演义 (Sānguó Yǎnyì), Thủy hử 水浒传 (Shuǐhǔ Zhuàn), Tây du ký 西游记 (Xīyóu Jì).

Nghĩa của 四大名著

sìdàmíngzhù

TỨ ĐẠI DANH TRỨTên riêng
  1. Bốn tiểu thuyết kinh điển của văn học Trung Quốc, gồm: Hồng Lâu Mộng 红楼梦 (Hónglóu Mèng), Tam quốc diễn nghĩa 三国演义 (Sānguó Yǎnyì), Thủy hử 水浒传 (Shuǐhǔ Zhuàn), Tây du ký 西游记 (Xīyóu Jì)

Câu hỏi thường gặp

四大名著 nghĩa là gì?

四大名著 (sìdàmíngzhù) nghĩa là Bốn tiểu thuyết kinh điển của văn học Trung Quốc, gồm: Hồng Lâu Mộng 红楼梦 (Hónglóu Mèng), Tam quốc diễn nghĩa 三国演义 (Sānguó Yǎnyì), Thủy hử 水浒传 (Shuǐhǔ Zhuàn), Tây du ký 西游记 (Xīyóu Jì).

四大名著 đọc thế nào?

四大名著 đọc là sìdàmíngzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 四大名著 là gì?

Âm Hán Việt của 四大名著 là "tứ đại danh trứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.