TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四大天王

sìdàtiānwáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỨ ĐẠI THIÊN VƯƠNG

四大天王 nghĩa là bốn vị thiên vương.

Nghĩa của 四大天王

sìdàtiānwáng

TỨ ĐẠI THIÊN VƯƠNGDanh từ
  1. Bốn vị thiên vương (tiếng Phạn: vajra)
  2. Bốn vị hộ pháp hoặc hộ vệ của Phật

Câu hỏi thường gặp

四大天王 nghĩa là gì?

四大天王 (sìdàtiānwáng) nghĩa là bốn vị thiên vương.

四大天王 đọc thế nào?

四大天王 đọc là sìdàtiānwáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 四大天王 là gì?

Âm Hán Việt của 四大天王 là "tứ đại thiên vương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.