TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四大盆地

sìdàpéndì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỨ ĐẠI BỒN ĐỊA

四大盆地 nghĩa là Bốn bồn địa lớn của Trung Quốc, gồm: bồn địa Tarim 塔里木盆地 ở nam Tân Cương, bồn địa Jungar 准葛尔盆地 ở bắc Tân Cương, bồn địa Tsaidam hay Qaidam 柴达木盆地 ở Thanh Hải, và bồn địa Tứ Xuyên 四川盆地 ở tỉnh Tứ Xuyên.

Nghĩa của 四大盆地

sìdàpéndì

TỨ ĐẠI BỒN ĐỊA
  1. Bốn bồn địa lớn của Trung Quốc, gồm: bồn địa Tarim 塔里木盆地 ở nam Tân Cương, bồn địa Jungar 准葛尔盆地 ở bắc Tân Cương, bồn địa Tsaidam hay Qaidam 柴达木盆地 ở Thanh Hải, và bồn địa Tứ Xuyên 四川盆地 ở tỉnh Tứ Xuyên

Câu hỏi thường gặp

四大盆地 nghĩa là gì?

四大盆地 (sìdàpéndì) nghĩa là Bốn bồn địa lớn của Trung Quốc, gồm: bồn địa Tarim 塔里木盆地 ở nam Tân Cương, bồn địa Jungar 准葛尔盆地 ở bắc Tân Cương, bồn địa Tsaidam hay Qaidam 柴达木盆地 ở Thanh Hải, và bồn địa Tứ Xuyên 四川盆地 ở tỉnh Tứ Xuyên.

四大盆地 đọc thế nào?

四大盆地 đọc là sìdàpéndì (pinyin).

Âm Hán Việt của 四大盆地 là gì?

Âm Hán Việt của 四大盆地 là "tứ đại bồn địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.