TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四散奔逃

sìsànbēntáo giọng máy của trình duyệt

四散奔逃 nghĩa là Chạy tán loạn khắp nơi.

Nghĩa của 四散奔逃

sìsànbēntáo

  1. Chạy tán loạn khắp nơi

Câu hỏi thường gặp

四散奔逃 nghĩa là gì?

四散奔逃 (sìsànbēntáo) nghĩa là Chạy tán loạn khắp nơi.

四散奔逃 đọc thế nào?

四散奔逃 đọc là sìsànbēntáo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.