TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四方

sìfāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỨ PHƯƠNG

四方 nghĩa là bốn phía, bốn bên.

Nghĩa của 四方

sìfāng

TỨ PHƯƠNGDanh từ, Tên riêng, Tính từ
  1. Bốn phía
  2. Bốn bên
  3. Khắp mọi hướng
  4. Mọi nơi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 四方

Đồng nghĩa

Từ ghép có 四方

Thành ngữ có 四方

Câu hỏi thường gặp

四方 nghĩa là gì?

四方 (sìfāng) nghĩa là bốn phía, bốn bên.

四方 đọc thế nào?

四方 đọc là sìfāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 四方 là gì?

Âm Hán Việt của 四方 là "tứ phương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.