TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四散

sìsàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỨ TÁN

四散 nghĩa là phân tán, tản ra mọi hướng.

Nghĩa của 四散

sìsàn

TỨ TÁNĐộng từ, Phó từ
  1. Phân tán
  2. Tản ra mọi hướng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 四散

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

四散 nghĩa là gì?

四散 (sìsàn) nghĩa là phân tán, tản ra mọi hướng.

四散 đọc thế nào?

四散 đọc là sìsàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 四散 là gì?

Âm Hán Việt của 四散 là "tứ tán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.