TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四旬斋

sìxúnzhāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 四旬齋

Âm Hán Việt TỨ TUẦN TRAI

四旬斋 nghĩa là mùa chay.

Nghĩa của 四旬斋

sìxúnzhāi

TỨ TUẦN TRAIphồn thể 四旬齋
  1. Mùa Chay (giai đoạn bốn mươi ngày trước Lễ Phục Sinh của Kitô giáo)

Câu hỏi thường gặp

四旬斋 nghĩa là gì?

四旬斋 (sìxúnzhāi) nghĩa là mùa chay.

四旬斋 đọc thế nào?

四旬斋 đọc là sìxúnzhāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 四旬斋 là gì?

Âm Hán Việt của 四旬斋 là "tứ tuần trai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.