四时 nghĩa là Bốn mùa, cụ thể là: xuân 春 (chūn), hạ 夏 (xià), thu 秋 (qiū) và đông 冬 (dōng).
Nghĩa của 四时
sìshí
TỨ THỜIDanh từphồn thể 四時
Bốn mùa, cụ thể là: xuân 春 (chūn), hạ 夏 (xià), thu 秋 (qiū) và đông 冬 (dōng)
Câu hỏi thường gặp
四时 nghĩa là gì?
四时 (sìshí) nghĩa là Bốn mùa, cụ thể là: xuân 春 (chūn), hạ 夏 (xià), thu 秋 (qiū) và đông 冬 (dōng).
四时 đọc thế nào?
四时 đọc là sìshí (pinyin).
Âm Hán Việt của 四时 là gì?
Âm Hán Việt của 四时 là "tứ thời".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.