TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四胡

sìhú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỨ HỒ

四胡 nghĩa là Sihu (hoặc "khuurchir" trong tiếng Mông Cổ), một nhạc cụ kéo dây có bốn dây, chủ yếu liên quan đến văn hóa Mông Cổ và Trung Quốc.

Nghĩa của 四胡

sìhú

TỨ HỒDanh từ
  1. Sihu (hoặc "khuurchir" trong tiếng Mông Cổ), một nhạc cụ kéo dây có bốn dây, chủ yếu liên quan đến văn hóa Mông Cổ và Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

四胡 nghĩa là gì?

四胡 (sìhú) nghĩa là Sihu (hoặc "khuurchir" trong tiếng Mông Cổ), một nhạc cụ kéo dây có bốn dây, chủ yếu liên quan đến văn hóa Mông Cổ và Trung Quốc.

四胡 đọc thế nào?

四胡 đọc là sìhú (pinyin).

Âm Hán Việt của 四胡 là gì?

Âm Hán Việt của 四胡 là "tứ hồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.