TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四肢支撑式

sìzhīzhīchēngshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 四肢支撐式

Âm Hán Việt TỨ CHI CHI XANH THỨC

四肢支撑式 nghĩa là tư thế plank thấp.

Nghĩa của 四肢支撑式

sìzhīzhīchēngshì

TỨ CHI CHI XANH THỨCphồn thể 四肢支撐式
  1. Tư thế plank thấp (trong yoga)

Câu hỏi thường gặp

四肢支撑式 nghĩa là gì?

四肢支撑式 (sìzhīzhīchēngshì) nghĩa là tư thế plank thấp.

四肢支撑式 đọc thế nào?

四肢支撑式 đọc là sìzhīzhīchēngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 四肢支撑式 là gì?

Âm Hán Việt của 四肢支撑式 là "tứ chi chi xanh thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.