TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四门轿车

sìménjiàochē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 四門轎車

Âm Hán Việt TỨ MÔN KIỆU XA

四门轿车 nghĩa là Xe sedan (ô tô).

Nghĩa của 四门轿车

sìménjiàochē

TỨ MÔN KIỆU XAphồn thể 四門轎車
  1. Xe sedan (ô tô)

Câu hỏi thường gặp

四门轿车 nghĩa là gì?

四门轿车 (sìménjiàochē) nghĩa là Xe sedan (ô tô).

四门轿车 đọc thế nào?

四门轿车 đọc là sìménjiàochē (pinyin).

Âm Hán Việt của 四门轿车 là gì?

Âm Hán Việt của 四门轿车 là "tứ môn kiệu xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.