TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

四面体

sìmiàntǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 四面體

Âm Hán Việt TỨ DIỆN THỂ

四面体 nghĩa là hình tứ diện.

Nghĩa của 四面体

sìmiàntǐ

TỨ DIỆN THỂDanh từphồn thể 四面體
  1. Hình tứ diện

Câu hỏi thường gặp

四面体 nghĩa là gì?

四面体 (sìmiàntǐ) nghĩa là hình tứ diện.

四面体 đọc thế nào?

四面体 đọc là sìmiàntǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 四面体 là gì?

Âm Hán Việt của 四面体 là "tứ diện thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.