TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回回青

huíhuíqīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒI HỒI THANH

回回青 nghĩa là xanh cobalt, xanh hồi giáo.

Nghĩa của 回回青

huíhuíqīng

HỒI HỒI THANH
  1. Xanh cobalt
  2. Xanh Hồi giáo

Câu hỏi thường gặp

回回青 nghĩa là gì?

回回青 (huíhuíqīng) nghĩa là xanh cobalt, xanh hồi giáo.

回回青 đọc thế nào?

回回青 đọc là huíhuíqīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 回回青 là gì?

Âm Hán Việt của 回回青 là "hồi hồi thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.