TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回回

huíhuí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒI HỒI

回回 nghĩa là lặp đi lặp lại, mỗi lần.

Nghĩa của 回回

huíhuí

HỒI HỒIDanh từ, Tính từ, Tên riêng
  1. Lặp đi lặp lại
  2. Mỗi lần

Huíhui

HỒI HỒIDanh từ, Tính từ, Tên riêngtên riêng
  1. Dân tộc Hồi (người Hồi giáo Trung Quốc)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 回回

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

回回 nghĩa là gì?

回回 (huíhuí, huíhui) nghĩa là lặp đi lặp lại, mỗi lần.

回回 đọc thế nào?

回回 đọc là huíhuí (pinyin).

Âm Hán Việt của 回回 là gì?

Âm Hán Việt của 回回 là "hồi hồi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.