TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回头客

huítóukè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 回頭客

Âm Hán Việt HỒI ĐẦU KHÁCH

回头客 nghĩa là khách hàng quay lại.

Nghĩa của 回头客

huítóukè

HỒI ĐẦU KHÁCHDanh từphồn thể 回頭客
  1. Khách hàng quay lại

Câu hỏi thường gặp

回头客 nghĩa là gì?

回头客 (huítóukè) nghĩa là khách hàng quay lại.

回头客 đọc thế nào?

回头客 đọc là huítóukè (pinyin).

Âm Hán Việt của 回头客 là gì?

Âm Hán Việt của 回头客 là "hồi đầu khách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.