TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回头见

huítóujiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 回頭見

Âm Hán Việt HỒI ĐẦU KIẾN

回头见 nghĩa là hẹn gặp lại, tạm biệt.

Nghĩa của 回头见

huítóujiàn

HỒI ĐẦU KIẾNCụm từphồn thể 回頭見
  1. Hẹn gặp lại!
  2. Tạm biệt!

Câu hỏi thường gặp

回头见 nghĩa là gì?

回头见 (huítóujiàn) nghĩa là hẹn gặp lại, tạm biệt.

回头见 đọc thế nào?

回头见 đọc là huítóujiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 回头见 là gì?

Âm Hán Việt của 回头见 là "hồi đầu kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.