TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回头

HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
huítóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 回頭

Âm Hán Việt HỒI ĐẦU

回头 nghĩa là quay lại, quay đầu, lát nữa, sau này.

Nghĩa của 回头

huítóu

HỒI ĐẦUĐộng từ, Phó từ, Danh từphồn thể 回頭
  1. Quay lại; quay đầu
  2. Lát nữa; sau này

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 回头

Đồng nghĩa

Từ ghép có 回头

Thành ngữ có 回头

Câu hỏi thường gặp

回头 nghĩa là gì?

回头 (huítóu) nghĩa là quay lại, quay đầu, lát nữa, sau này.

回头 đọc thế nào?

回头 đọc là huítóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 回头 là gì?

Âm Hán Việt của 回头 là "hồi đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.