TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回头路

huítóulù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 回頭路

Âm Hán Việt HỒI ĐẦU LỘ

回头路 nghĩa là Đường quay trở lại nơi đã xuất phát.

Nghĩa của 回头路

huítóulù

HỒI ĐẦU LỘphồn thể 回頭路
  1. Đường quay trở lại nơi đã xuất phát

Từ ghép có 回头路

Câu hỏi thường gặp

回头路 nghĩa là gì?

回头路 (huítóulù) nghĩa là Đường quay trở lại nơi đã xuất phát.

回头路 đọc thế nào?

回头路 đọc là huítóulù (pinyin).

Âm Hán Việt của 回头路 là gì?

Âm Hán Việt của 回头路 là "hồi đầu lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.