TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回忆录

huíyìlù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 回憶錄

Âm Hán Việt HỒI ỨC LỤC

回忆录 nghĩa là hồi ký.

Nghĩa của 回忆录

huíyìlù

HỒI ỨC LỤCDanh từphồn thể 回憶錄
  1. Hồi ký

Câu hỏi thường gặp

回忆录 nghĩa là gì?

回忆录 (huíyìlù) nghĩa là hồi ký.

回忆录 đọc thế nào?

回忆录 đọc là huíyìlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 回忆录 là gì?

Âm Hán Việt của 回忆录 là "hồi ức lục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.