回想
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hồi tưởng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
回想 nghĩa là hồi tưởng, nhớ lại.
Nghĩa của 回想
huíxiǎng
HỒI TƯỞNGĐộng từ- Hồi tưởng
- Nhớ lại
- Nghĩ lại
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 回想
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
回想 nghĩa là gì?
回想 (huíxiǎng) nghĩa là hồi tưởng, nhớ lại.
回想 đọc thế nào?
回想 đọc là huíxiǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 回想 là gì?
Âm Hán Việt của 回想 là "hồi tưởng".