tiếng lóng Internet Đáp trả bằng lời; phản kích (những người chỉ trích)
Câu hỏi thường gặp
回怼 nghĩa là gì?
回怼 (huíduǐ) nghĩa là đáp trả bằng lời, phản kích.
回怼 đọc thế nào?
回怼 đọc là huíduǐ (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.