TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回怼

huíduǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 回懟

回怼 nghĩa là đáp trả bằng lời, phản kích.

Nghĩa của 回怼

huíduǐ

Động từphồn thể 回懟
  1. tiếng lóng Internet Đáp trả bằng lời; phản kích (những người chỉ trích)

Câu hỏi thường gặp

回怼 nghĩa là gì?

回怼 (huíduǐ) nghĩa là đáp trả bằng lời, phản kích.

回怼 đọc thế nào?

回怼 đọc là huíduǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.