TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回抽

huíchōu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒI TRỪU

回抽 nghĩa là kéo lại, rút lui, hồi phục.

Nghĩa của 回抽

huíchōu

HỒI TRỪU
  1. Kéo lại; rút lui
  2. tài chính, giá cổ phiếu, v.v. Hồi phục

Câu hỏi thường gặp

回抽 nghĩa là gì?

回抽 (huíchōu) nghĩa là kéo lại, rút lui, hồi phục.

回抽 đọc thế nào?

回抽 đọc là huíchōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 回抽 là gì?

Âm Hán Việt của 回抽 là "hồi trừu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.