TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回旋加速器

huíxuánjiāsùqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 迴旋加速器

Âm Hán Việt HỒI TOÀN GIA TỐC KHÍ

回旋加速器 nghĩa là máy gia tốc cyclotron.

Nghĩa của 回旋加速器

huíxuánjiāsùqì

HỒI TOÀN GIA TỐC KHÍphồn thể 迴旋加速器
  1. Máy gia tốc cyclotron

Câu hỏi thường gặp

回旋加速器 nghĩa là gì?

回旋加速器 (huíxuánjiāsùqì) nghĩa là máy gia tốc cyclotron.

回旋加速器 đọc thế nào?

回旋加速器 đọc là huíxuánjiāsùqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 回旋加速器 là gì?

Âm Hán Việt của 回旋加速器 là "hồi toàn gia tốc khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.