TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回游

huíyóu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒI DU

回游 nghĩa là Biến thể của 洄游 (huíyóu).

Nghĩa của 回游

huíyóu

HỒI DU
  1. Biến thể của 洄游 (huíyóu)

Câu hỏi thường gặp

回游 nghĩa là gì?

回游 (huíyóu) nghĩa là Biến thể của 洄游 (huíyóu).

回游 đọc thế nào?

回游 đọc là huíyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 回游 là gì?

Âm Hán Việt của 回游 là "hồi du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.