TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回答

HSK 2HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
huídá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒI ĐÁP

回答 nghĩa là trả lời, đáp, đáp án.

Nghĩa của 回答

huídá

HỒI ĐÁPĐộng từ, Danh từ
  1. Trả lời; đáp
  2. Trả lời; đáp án

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 回答

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 回答

  • 你为什么不回答? Nǐ wèishénme bù huídá?Sao bạn không trả lời?Tatoeba #5158829
  • 我可以回答所有问题。 Wǒ kěyǐ huídá suǒyǒu wèntí.Tôi có thể trả lời tất cả những câu hỏi này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #796693
  • 我能回答所有的问题。 Wǒ néng huídá suǒyǒu de wèntí.Tôi có thể trả lời tất cả những câu hỏi này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #848750
  • 我不能回答所有的问题。 Wǒ bùnéng huídá suǒyǒu de wèntí.Tôi không thể trả lời tất cả câu hỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #881558
  • 你回答了什么? Nǐ huídá le shénme?Bạn đã hỏi gì vậy (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335067
  • 你怎么回答的? Nǐ zěnme huídá de?Bạn đã trả lời như thế nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1492091
  • 您回答了什么? Nín huídá le shénme?Bạn đã hỏi gì vậy (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10552168
  • 您怎么回答的? Nín zěnme huídá de?Bạn đã hỏi gì vậy (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10552169

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

回答 nghĩa là gì?

回答 (huídá) nghĩa là trả lời, đáp, đáp án.

回答 đọc thế nào?

回答 đọc là huídá (pinyin).

Âm Hán Việt của 回答 là gì?

Âm Hán Việt của 回答 là "hồi đáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.