TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回耗

huíhào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒI HAO

回耗 nghĩa là hồi âm, gửi phản hồi.

Nghĩa của 回耗

huíhào

HỒI HAO
  1. Hồi âm
  2. Gửi phản hồi

Câu hỏi thường gặp

回耗 nghĩa là gì?

回耗 (huíhào) nghĩa là hồi âm, gửi phản hồi.

回耗 đọc thế nào?

回耗 đọc là huíhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 回耗 là gì?

Âm Hán Việt của 回耗 là "hồi hao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.