TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回视

huíshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 回視

Âm Hán Việt HỒI THỊ

回视 nghĩa là hồi quy.

Nghĩa của 回视

huíshì

HỒI THỊphồn thể 回視
  1. Hồi quy (tâm lý học)

Câu hỏi thường gặp

回视 nghĩa là gì?

回视 (huíshì) nghĩa là hồi quy.

回视 đọc thế nào?

回视 đọc là huíshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 回视 là gì?

Âm Hán Việt của 回视 là "hồi thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.