TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回车

huíchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 回車

Âm Hán Việt HỒI XA

回车 nghĩa là quay xe lại.

Nghĩa của 回车

huíchē

HỒI XADanh từ, Động từ, Tên riêngphồn thể 回車
  1. Quay xe lại
  2. tin học Ký tự "carriage return"
  3. Phím "Enter"
  4. Nhấn phím "Enter"

Từ ghép có 回车

Câu hỏi thường gặp

回车 nghĩa là gì?

回车 (huíchē) nghĩa là quay xe lại.

回车 đọc thế nào?

回车 đọc là huíchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 回车 là gì?

Âm Hán Việt của 回车 là "hồi xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.