TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回车键

huíchējiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 回車鍵

Âm Hán Việt HỒI XA KIỆN

回车键 nghĩa là phím carriage return.

Nghĩa của 回车键

huíchējiàn

HỒI XA KIỆNDanh từphồn thể 回車鍵
  1. Phím carriage return

Câu hỏi thường gặp

回车键 nghĩa là gì?

回车键 (huíchējiàn) nghĩa là phím carriage return.

回车键 đọc thế nào?

回车键 đọc là huíchējiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 回车键 là gì?

Âm Hán Việt của 回车键 là "hồi xa kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.