TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回车符

huíchēfú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 回車符

Âm Hán Việt HỒI XA PHÙ

回车符 nghĩa là Ký tự "carriage return" (mã ASCII 13).

Nghĩa của 回车符

huíchēfú

HỒI XA PHÙphồn thể 回車符
  1. tin học Ký tự "carriage return" (mã ASCII 13)

Câu hỏi thường gặp

回车符 nghĩa là gì?

回车符 (huíchēfú) nghĩa là Ký tự "carriage return" (mã ASCII 13).

回车符 đọc thế nào?

回车符 đọc là huíchēfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 回车符 là gì?

Âm Hán Việt của 回车符 là "hồi xa phù".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.