TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回转

huízhuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 迴轉, 回轉

Âm Hán Việt HỒI CHUYỂN

回转 nghĩa là xoay vòng, quay, xoay lại, quay lại.

Nghĩa của 回转

huízhuǎn

HỒI CHUYỂNĐộng từ, Danh từphồn thể 迴轉
  1. Xoay vòng; quay
  2. Xoay lại; quay lại
  3. Quay về; trở về
  4. trượt tuyết Slalom

huízhuǎn

HỒI CHUYỂNĐộng từphồn thể 回轉
  1. Biến thể của 回转 (huízhuǎn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 回转

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

回转 nghĩa là gì?

回转 (huízhuǎn) nghĩa là xoay vòng, quay, xoay lại, quay lại.

回转 đọc thế nào?

回转 đọc là huízhuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 回转 là gì?

Âm Hán Việt của 回转 là "hồi chuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.