TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回过头来

huíguòtóulái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 回過頭來

Âm Hán Việt HỒI QUÁ ĐẦU LAI

回过头来 nghĩa là quay đầu lại, quay lại, trở lại.

Nghĩa của 回过头来

huíguòtóulái

HỒI QUÁ ĐẦU LAIphồn thể 回過頭來
  1. Quay đầu lại; quay lại
  2. nghĩa bóng Trở lại (điểm trước đó); quay lại (điều đang nói trước đó)
  3. nghĩa bóng Nhìn lại (thời gian); suy ngẫm về quá khứ

Câu hỏi thường gặp

回过头来 nghĩa là gì?

回过头来 (huíguòtóulái) nghĩa là quay đầu lại, quay lại, trở lại.

回过头来 đọc thế nào?

回过头来 đọc là huíguòtóulái (pinyin).

Âm Hán Việt của 回过头来 là gì?

Âm Hán Việt của 回过头来 là "hồi quá đầu lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.