TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回返

huífǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒI PHẢN

回返 nghĩa là trở về, quay lại.

Nghĩa của 回返

huífǎn

HỒI PHẢN
  1. Trở về
  2. Quay lại
  3. Quay về

Câu hỏi thường gặp

回返 nghĩa là gì?

回返 (huífǎn) nghĩa là trở về, quay lại.

回返 đọc thế nào?

回返 đọc là huífǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 回返 là gì?

Âm Hán Việt của 回返 là "hồi phản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.