TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回退

huítuì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒI THOÁI

回退 nghĩa là quay lại.

Nghĩa của 回退

huítuì

HỒI THOÁIĐộng từ
  1. Quay lại (máy tính)
  2. Trả lại (bưu kiện hoặc thư) cho người gửi

Câu hỏi thường gặp

回退 nghĩa là gì?

回退 (huítuì) nghĩa là quay lại.

回退 đọc thế nào?

回退 đọc là huítuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 回退 là gì?

Âm Hán Việt của 回退 là "hồi thoái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.